明明

míng míng minh minh

Hán Việt: minh minh · Pinyin: míng míng

Tổng quan

rõ ràng | một cách rõ ràng | không còn nghi ngờ gì | chắc chắn

Cấu tạo: (minh) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rõ ràng | một cách rõ ràng | không còn nghi ngờ gì | chắc chắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明察至極。《詩經.小雅.小明》:「明明上天,照臨下土。」晉.束皙〈補亡〉詩:「明明后辟,仁以為政。」 2.明舉賢才。《書經.堯典》:「岳曰:『否德忝帝位。』曰:『明明揚側陋。』」晉.陸機〈漢高祖功臣頌〉:「明明眾哲,同濟天網。」 3.黽勉,努力。《詩經.魯頌.有駜》:「夙夜在公,在公明明。」漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「明明求仁義,常恐不能化民者,卿大夫之意也。」 4.明顯,顯然。《儒林外史》第四一回:「這個明明借此勾引人。」《紅樓夢》第七一回:「巴巴兒的傳進你來,明明戲弄你,頑耍你。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示显然如此或确实(下文意思往往转折):这话~是他说的,怎么转眼就不认账了?

Eng

  • CC-CEDICT obviously|plainly|undoubtedly|definitely
  • Cihui obviously; plainly; undoubtedly; definitely

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

分明 · 显明

Từ trái nghĩa

含糊