显明

xiǎn mínghiển minh

Hán Việt: hiển minh · Pinyin: xiǎn míng

Tổng quan

rõ ràng; sáng tỏ. sự so sánh rõ ràng; sự khác nhau rõ rệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.光明高尚; 贤明。 2.表明; 清楚地显示出来。 3.鲜明; 明亮。 4.指日出。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.明白顯露。《荀子.成相》:「許由善卷,重義輕利行顯明。」《莊子.庚桑楚》:「為不善乎顯明之中者,人得而誅之。」 2.日出。《黃帝內經素問.卷一九.六微旨大論》:「顯明之右,君火之位也。」

Cấu tạo: 顯 (hiển) + 明 (minh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hiển minh: rõ ràng/sáng tỏ; sáng tỏ
  • Biên soạn 顯明 xiǎnmíng s.v. 1. manifest; distinct; marked; obvious 2. <Budd.> pure; clear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.明白顯露。《荀子.成相》:「許由善卷,重義輕利行顯明。」《莊子.庚桑楚》:「為不善乎顯明之中者,人得而誅之。」 2.日出。《黃帝內經素問.卷一九.六微旨大論》:「顯明之右,君火之位也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.光明高尚; 贤明。 2.表明; 清楚地显示出来。 3.鲜明; 明亮。 4.指日出。

Eng

  • Cihui obvious; evident; conspicuous; prominent; distinct; apparent
  • Tần suất từ 顯明 xiǎnmíng s.v. 1. manifest; distinct; marked; obvious 2. <Budd.> pure; clear

Đức

  • Handedict offensichtlich, klar und deutlich

other

  • Nguồn khác Thật rõ ràng, sáng tỏ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明明 · 明显

Từ trái nghĩa

模糊