分明
phân minh
Hán Việt: phân minh · Pinyin: fēn míng
Tổng quan
rõ ràng; phân minh. 黑白分明 đen trắng phân minh 愛憎分明 yêu ghét rõ ràng; hiển nhiên; rõ ràng là. 他分明朝你來的方向去的,你怎麼沒有看見他? nó rõ ràng là từ phía anh đi tới, lẽ nào anh lại không thấy nó?
①清楚黑白~ㄧ爱憎~。②明明; 显然他~朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
1.清楚、明白。如:「一定要嚴肅法紀,賞罰分明。」 2.顯然、明明。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「不能勾金榜上分明題姓字,則落得犯由牌書寫名兒。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn clearly demarcated; distinct ◆adv. clearly; plainly; evidently
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清楚、明白。如:「一定要嚴肅法紀,賞罰分明。」 2.顯然、明明。元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「不能勾金榜上分明題姓字,則落得犯由牌書寫名兒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①清楚黑白~ㄧ爱憎~。②明明; 显然他~朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
Eng
- JMdict clearness
- JMdict clear understanding
- Cihui clearly demarcated; sharply contoured
Đức
- Handedict klar abgegrenzt, klar
ja
- JMdict 分明(ふんみょう)
other
- Nguồn khác Thật sáng sủa rõ ràng, không có gì lầm lẫn
- Nguồn khác »Nỗi nàng hỏi hết phân minh, chồng con đâu tá tính danh là gì«