明月入懷

míng yuè rù huái minh nguyệt nhập hoài

Hán Việt: minh nguyệt nhập hoài · Pinyin: míng yuè rù huái

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (nguyệt) + (nhập) + (hoài)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人心胸开阔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出南朝宋鲍照《代淮南王》诗之二"朱城九门门九闺,愿逐明月入君懐。"本谓后宫怨旷,后亦以"明月入怀"比喻人心胸开阔明朗。 2.指生子。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻人心胸开朗。