明來暗往
minh lai ám vãng
Hán Việt: minh lai ám vãng · Pinyin: míng lái àn wǎng
Tổng quan
thông đồng: thậm thụt đi lại với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui thông đồng: thậm thụt đi lại với nhau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 公开或暗地里来往。形容关系密切,往来频繁。
- Tân Hoa Tự Điển 1.公开或暗地里来往。形容关系密切,来往频繁(多含贬义)。
Eng
- Cihui 明來暗往 ínglái'ànwǎng f.e. have overt and covert contacts with sb. | Tāmen liǎng jiǎzhuāng bù rènsh1, dànshì ∼ ¹hěn pínfán. Those two pretended not to know each other, but they frequently have overt and covert contacts.