明查暗訪

míng chá àn fǎng minh tra ám phóng

Hán Việt: minh tra ám phóng · Pinyin: míng chá àn fǎng

Tổng quan

điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ) | điều tra công khai và bí mật | lấy thông tin từ mọi phía

Cấu tạo: (minh) + (tra) + (ám) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra công khai và tìm kiếm bí mật (thành ngữ) | điều tra công khai và bí mật | lấy thông tin từ mọi phía

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公開調查,暗中了解。《痛史》第一一回:「我住在此處,徒占一席,于事無濟,倒不如仍然到外面去,明查暗訪。」也作「明察暗訪」。

Eng

  • CC-CEDICT open enquiries and secret search (idiom); to investigate openly and in secret|taking information from all sides
  • Cihui open enquiries and secret search (idiom); to investigate openly and in secret; taking information from all sides