明槍暗箭
minh thương ám tiến
Hán Việt: minh thương ám tiến · Pinyin: míng qiāng àn jiàn
Tổng quan
đả kích ngấm ngầm hay công khai
Nghĩa
Việt
- Cihui đả kích ngấm ngầm hay công khai
- Cihui đả kích ngấm ngầm hay công khai (rơi vào tình thế ngặt nghèo, chỗ nào cũng bị công kích)。比喻公開的或隱蔽的攻擊。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻公開或暗中的種種攻擊。如:「商場如戰場般,明槍暗箭,各種手法實在防不勝防。」
Eng
- Cihui 明槍暗箭 íngqiāng'ànjiàn f.e. overt and covert attack