明正典刑

míng zhèng diǎn xíng minh chánh điển hình

Hán Việt: minh chánh điển hình · Pinyin: míng zhèng diǎn xíng

Tổng quan

xử phạt mức cao nhất theo pháp luật。依照法律,處以極刑。

Cấu tạo: (minh) + (chánh) + (điển) + (hình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử phạt mức cao nhất theo pháp luật。依照法律,處以極刑。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明,表明;正,治罪;典刑,法律。「明正典刑」泛指依照法律公開處刑。傳統法中,多見於處決犯人的公文或布告中。宋.王楙《野客叢書.卷一○.宣帝待霍氏》:「使顯等稍自悛改,則霍氏富貴,將來未艾。奈何悖逆之節,愈益馴嘄,而不容掩匿,苟不明正典刑,天下其謂帝何?其勢不得不誅耳。」明.陸采《明珠記》第三四折:「故戶部尚書租庸使劉震,忘累朝之厚恩,受逆賊之偽命,除將明正典刑外,妻子俱合隨坐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明:表明;正:治罪;典刑:法律。依照法律处以极刑。旧时多用于处决犯人的公文或布告中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.依法公开处刑。
  • Tân Hoa Tự Điển 明表明;正治罪;典刑法律。依照法律处以极刑。旧时多用于处决犯人的公文或布告中。

Eng

  • Cihui 明正典刑 íngzhèngdiǎnxíng f.e. punish according to law