明治天皇

míng zhì tiān huángminh trì thiên hoàng

Hán Việt: minh trì thiên hoàng · Pinyin: míng zhì tiān huáng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

帝號。(西元1852~1912)名睦仁,生於日本京都,為日本皇帝。在位初期,日本開始維新運動,推翻幕府統治,建立天皇專權制度。並實行義務教育、公布日本憲法、取消西方人治外法權等多項政策。死後葬於京都伏見桃山。

Cấu tạo: 明 (minh) + 治 (trì) + 天 (thiên) + 皇 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Minh Trị Thiên Hoàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 帝號。(西元1852~1912)名睦仁,生於日本京都,為日本皇帝。在位初期,日本開始維新運動,推翻幕府統治,建立天皇專權制度。並實行義務教育、公布日本憲法、取消西方人治外法權等多項政策。死後葬於京都伏見桃山。

Eng

  • JMdict Emperor Meiji (1852-1912, reigned 1867-1912)
  • JMdict Emperor Mutsuhito

Đức

  • Handedict Mutsuhito (Tenno von Japan) (Eig, Pers, 1852-1912)

ja

  • JMdict 明治天皇(めいじてんのう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

明治维新 · 天皇寺 · 明治大学 · 明治宪法 · 明治神宫 · 天皇道悟禪師