明法審令

míng fǎ shěn lìng minh pháp thẩm lệnh

Hán Việt: minh pháp thẩm lệnh · Pinyin: míng fǎ shěn lìng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (pháp) + (thẩm) + (lệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 申明法令,謹慎發布命令,避免出現差錯,使人人遵守。《尉繚子.戰威》:「明法審令,不卜筮而事吉。」《史記.卷六五.孫子吳起列傳.孫武》:「明法審令,捐不急之官,廢公族疏遠者,以撫養戰鬥之士。」