明淨

míng jìng minh tịnh

Hán Việt: minh tịnh · Pinyin: míng jìng

Tổng quan

sáng và sạch | sáng ngời

Cấu tạo: (minh) + (tịnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng và sạch | sáng ngời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明朗而乾淨。《北史.卷一八.魏景穆十二王列傳下.任城王雲》:「俄而雲消霧散,便有日出自西南隅,甚明淨,云長樂王日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮而洁净:~的橱窗|湖水~|北京秋天的天空分外~。

Eng

  • CC-CEDICT bright and clean|luminous
  • Cihui bright and clean; luminous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洁净 · 洁白 · 清白