清白

qīng báithanh bạch

Hán Việt: thanh bạch · Pinyin: qīng bái

Tổng quan

thuần khiết.; rõ ràng; minh bạch; trong sạch. anh ấy nói cả một hồi lâu cũng chưa nói rõ được vấn đề

新华 · Tân Hoa Đại lục

①洁净无污清白之人, 他是清白的,不要冤屈了他。②清楚明白开一张清白呈子上来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.純潔未受汙染。《三國演義》第二十三回:「吾露父母之形,以顯清白之體耳。」《初刻拍案驚奇》卷十六:「況以清白之身,暗地迎新送舊,雖無所染,情何以堪!」 2.不操汙賤的職業。《抱朴子.外篇.刺驕》:「世間或有少無清白之操業,長以買官而富貴。」《初刻拍案驚奇》卷十三:「家聲清白,囊橐肥饒。」 3.清楚明白。《儒林外史》第四十五回:「過了半個月,文書回頭來,上寫的清白。」《紅樓夢》第十四回:「管不得誰是有臉的,誰是沒臉的,一例現清白處治。」 4.停當、完結。《儒林外史》第二十六回:「看著太太兩隻腳足足裹了有三頓飯時纔裹完了; 又慢慢梳頭、洗臉、穿衣服,直弄到日頭趖西纔清白。」《紅樓夢》第七回:「送這幾枝花兒與姑娘奶奶們,這會子還沒送清白呢。」 5.清酒和白酒。《樂府詩集.卷三十七.相和歌辭十二.古辭.隴西行》:「清白各異樽,酒上正華疏。」

Cấu tạo: 清 (thanh) + 白 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý.; sạch, sạch sẽ, ưa sạch, ưa sạch sẽ; có tính sạch sẽ tính vô tội, tính không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh, tính ngây thơ, tính không có hại, tính không hại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ sự vô tội; thanh bạch: trong sạch/thuần khiết/rõ ràng/minh bạch; rong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý.; trong sạch , vô tội; 1. thuần khiết. 2. rõ ràng; minh bạch; trong sạch. anh ấy nói cả một hồi lâu cũng chưa nói rõ được vấn đề.; thuần khiết; rõ ràng; minh bạch
  • Biên soạn 清白 qīngbái s.v. 1. pure; clean; unsullied

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純潔未受汙染。《三國演義》第二十三回:「吾露父母之形,以顯清白之體耳。」《初刻拍案驚奇》卷十六:「況以清白之身,暗地迎新送舊,雖無所染,情何以堪!」 2.不操汙賤的職業。《抱朴子.外篇.刺驕》:「世間或有少無清白之操業,長以買官而富貴。」《初刻拍案驚奇》卷十三:「家聲清白,囊橐肥饒。」 3.清楚明白。《儒林外史》第四十五回:「過了半個月,文書回頭來,上寫的清白。」《紅樓夢》第十四回:「管不得誰是有臉的,誰是沒臉的,一例現清白處治。」 4.停當、完結。《儒林外史》第二十六回:「看著太太兩隻腳足足裹了有三頓飯時纔裹完了; 又慢慢梳頭、洗臉、穿衣服,直弄到日頭趖西纔清白。」《紅樓夢》第七回:「送這幾枝花兒與姑娘奶奶們,這會子還沒送清白呢。」 5.清酒和白酒。《樂府詩集.卷三十七.相和歌辭十二.古辭.隴西行》:「清白各異樽,酒上正華疏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①洁净无污清白之人, 他是清白的,不要冤屈了他。②清楚明白开一张清白呈子上来。
  • Kaggle Zh-Vi cleanly

Eng

  • Cihui pure; innocent
  • Tần suất từ 清白 qīngbái s.v. 1. pure; clean; unsullied , Tā lìshǐ ∼. He has a clean record. 2. <topo.> clear ◆n. innocence

Đức

  • Handedict ehrlich

other

  • Nguồn khác Trong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明净 · 纯净 · 纯洁

Từ trái nghĩa

汙濁