清白

qīng bái thanh bạch

Hán Việt: thanh bạch · Pinyin: qīng bái

Tổng quan

trong sạch | vô tội rong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý. thanh bạch thanh bạch ☆Trong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý. thanh bạch (術語)佛所顯之法。又總名無漏之善法,皆離煩惱之垢染,故云清白。無量壽經上曰:「清白之法,具足圓滿。」同慧遠疏曰:「所顯之法,出離邪謗,名為清白。」同嘉祥疏曰:「是無漏明,故云清白。」又七善之一。☸

Cấu tạo: (thanh) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong sạch | vô tội rong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý. thanh bạch thanh bạch ☆Trong sạch, không nhơ bẩn. Chỉ cảnh nghèo nhưng cao quý. thanh bạch (術語)佛所顯之法。又總名無漏之善法,皆離煩惱之垢染,故云清白。無量壽經上曰:「清白之法,具足圓滿。」同慧遠疏曰:「所顯之法,出離邪謗,名為清白。」同嘉祥疏曰:「是無漏明,故云清白。」又七善之一。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.純潔未受汙染。《三國演義》第二十三回:「吾露父母之形,以顯清白之體耳。」《初刻拍案驚奇》卷十六:「況以清白之身,暗地迎新送舊,雖無所染,情何以堪!」 2.不操汙賤的職業。《抱朴子.外篇.刺驕》:「世間或有少無清白之操業,長以買官而富貴。」《初刻拍案驚奇》卷十三:「家聲清白,囊橐肥饒。」 3.清楚明白。《儒林外史》第四十五回:「過了半個月,文書回頭來,上寫的清白。」《紅樓夢》第十四回:「管不得誰是有臉的,誰是沒臉的,一例現清白處治。」 4.停當、完結。《儒林外史》第二十六回:「看著太太兩隻腳足足裹了有三頓飯時纔裹完了;又慢慢梳頭、洗臉、穿衣服,直弄到日…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洁净无污清白之人|他是清白的,不要冤屈了他; 清楚明白开一张清白呈子上来。
  • Tân Hoa Tự Điển ①洁净无污清白之人|他是清白的,不要冤屈了他。②清楚明白开一张清白呈子上来。

Eng

  • CC-CEDICT pure|innocent
  • Cihui pure; innocent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

明净 · 纯净 · 纯洁

Từ trái nghĩa

汙濁