明火持杖 míng huǒ chí zhàng·minh hỏa trì trượng Hán Việt: minh hỏa trì trượng · Pinyin: míng huǒ chí zhàng Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 形容公开抢劫或肆无忌惮地干坏事。同“明火执仗”。 Cấu tạo: 明 (minh) + 火 (hỏa) + 持 (trì) + 杖 (trượng)Pinyinmíng huǒ chí zhàngHán Việtminh hỏa trì trượngCấu tạo明 + 火 + 持 + 杖 · minh + hỏa + trì + trượng nghĩa thành phần: minh + hỏa + trì + trượng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.同"明火执仗"。 Từ liên quan Gần nghĩa明火执仗 · 明火執仗 · 明火枪 · 明火执杖 · 明火执械 · 明火執杖 · 明火執械 · 明火打劫