明珠彈雀

míng zhū tán què minh châu đạn tước

Hán Việt: minh châu đạn tước · Pinyin: míng zhū tán què

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (châu) + (đạn) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用珍珠打鸟雀。比喻得到的补偿不了失去的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻得不偿失或使用不当。语出汉扬雄《太玄.唐》"明珠弹于飞肉,其得不复。测曰明珠弹肉,费不当也。"范望注"飞肉,禽鸟也。"南朝梁元帝《金楼子.立言下》"黄金满笥﹐不以投j;明珠径寸﹐岂劳弹雀。"

Eng

  • Cihui 明珠彈雀 íngzhūtánquè id. The game is not worth the candle.