明珠按劍

míng zhū àn jiàn minh châu án kiếm

Hán Việt: minh châu án kiếm · Pinyin: míng zhū àn jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (châu) + (án) + (kiếm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一方以夜明珠相投,另一方则用手压住剑柄。比喻一方事前未申明自己的举动出于好意,另一方因误会而反以敌意回报。