明珠暗投
minh châu ám đầu
Hán Việt: minh châu ám đầu · Pinyin: míng zhū àn tóu
Tổng quan
đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ) | không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
Nghĩa
Việt
- Cihui đem ngọc trai ném vào chỗ tối (thành ngữ) | không được công nhận đúng mức cho tài năng của mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 珍貴的東西落入不明價值的人手裡,而得不到賞識或珍愛。語本《史記.卷八三.魯仲連鄒陽傳》:「臣聞明月之珠,夜光之璧,以闇投人於道路,人無不按劍相眄者。何則?無因而至前也。」後比喻懷才不遇,高才屈居下位或好人誤入歧途。元.高明〈二郎神.從別後套.集賢賓〉曲:「怕朱顏去也難留,把明珠暗投,不如意十常八九。」《聊齋志異.卷六.鴿異》:「我以君能愛之,故託以子孫,何乃以明珠暗投,致殘鼎鑊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原意是明亮的珍珠,暗里投在路上,使人看了都很惊奇。比喻有才能的人得不到重视。也比喻好东西落入不识货人的手里。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻有才能的人没得到好的使用,或珍贵之物落到不识货的人手里可惜你怀才不遇,只落得明珠暗投|那是一只宋瓷花瓶,这一班蠢物如何识得,真是明珠暗投。
Eng
- CC-CEDICT to cast pearls before swine (idiom)|not to get proper recognition for one's talents
- Cihui 明珠暗投 íngzhū'àntóu id. 1. cast pearls before swine 2. good person fallen among bad company 3. a person of talent or a thing of value unrecognized