明珠生蚌

míng zhū shēng bàng minh châu sanh bạng

Hán Việt: minh châu sanh bạng · Pinyin: míng zhū shēng bàng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (châu) + (sanh) + (bạng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蚌,一種產珍珠的軟體動物。明珠生蚌指夜明珠生於老蚌。語本漢.趙岐《三輔決錄》卷二:「韋康,字元將,京兆人也。孔融與父端書曰:『頃見元將來,……昨日又見弟仲將來,……不意雙珠出于老蚌。』」後比喻出色的兒子生於出色的父親。《群音類選.官腔類.卷一二.白順記.王曾得子》:「荷皇天寵賜,一子承宗,縱休誇佳兆為熊,尤幸似明珠生蚌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明珠生于老蚌。比喻杰出的儿子生于出色的父亲。