明珠走盤

minh châu tẩu bàn

Hán Việt: minh châu tẩu bàn

Tổng quan

MINH CHÂU TẨU BÀN Thành ngữ. Hạt ngọc sáng lăn trên mâm. Tỉ dụ người ngộ thiền, tự tánh là chủ, vượt thoát phân biệt, vận dụng vô ngại. "Lục Tổ Đại Giam Thiền Sư" trong HTQL q. 9 ghi: 廣南樵夫, 淮西行者。 明珠走盤

Cấu tạo: 明 (minh) + 珠 (châu) + 走 (tẩu) + 盘 (bàn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Hạt ngọc sáng lăn trên mâm
  • Nguồn khác Tỉ dụ người ngộ thiền, tự tánh là chủ, vượt thoát phân biệt, vận dụng vô ngại
  • Nguồn khác "Lục Tổ Đại Giam Thiền Sư" trong HTQL q
  • Nguồn khác 9 ghi: 廣南樵夫, 淮西行者。 明珠走盤, 黃金出冶。 透影像兮, 凡聖罔得同塵。 續光明兮, 家世自然不夜。 Là tiều phu ở Quảng Nam, Là hành giả ở Hoài Tây
  • Nguồn khác Thấu qua hình tướng chừ, Phàm thánh không được đồng trần
  • Nguồn khác Nối ánh sáng chừ, Gia thế tự nhiên chẳng tối
  • Nguồn khác MINH ĐẦU 明頭 1
  • Nguồn khác Người sáng suốt
  • Nguồn khác Tiết Long Tế Thiệu Tu Thiền sư trong NĐHN q

Từ liên quan

Gần nghĩa

明珠暗投 · 明珠弹雀 · 明珠譬淨戒 · 明珠生蚌 · 明珠入掌 · 明珠掌上 · 明珠夜投 · 明珠之颣