明白地說

minh bạch địa thuyết

Hán Việt: minh bạch địa thuyết

Tổng quan

có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối, nối bằng khớp; khớp lại với nhau, đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng

Cấu tạo: (minh) + (bạch) + (địa) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có khớp, có đốt, đọc rõ ràng, phát âm rõ ràng, (kỹ thuật) có bản lề; có khớp nối, nối bằng khớp; khớp lại với nhau, đọc rõ ràng; phát âm rõ ràng, nói rõ ràng