明知故問

míng zhī gù wèn minh tri cố vấn

Hán Việt: minh tri cố vấn · Pinyin: míng zhī gù wèn

Tổng quan

(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Cấu tạo: (minh) + (tri) + (cố) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明明已經知道,還故意問人。《兒女英雄傳》第三九回:「然則此時夫子又何以明知故問呢?自是這日燕居無事,偶見他三個都在坐中。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to ask a question, already knowing the answer
  • Cihui (idiom) to ask a question, already knowing the answer