明知故問
minh tri cố vấn
Hán Việt: minh tri cố vấn · Pinyin: míng zhī gù wèn
Tổng quan
(thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) hỏi một câu mà đã biết rõ đáp án
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 明明知道,还故意问人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.明明知道,却故意问人家。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to ask a question, already knowing the answer
- Cihui (idiom) to ask a question, already knowing the answer