隐匿
ẩn nặc
Hán Việt: ẩn nặc · Pinyin: yǐn nì
Tổng quan
ẩn nấp; ẩn náu; giấu kín
隐藏躲起来将身子隐匿在屏风背面。
隱藏。《呂氏春秋.季夏紀.音初》:「皆形於樂,不可隱匿。」《三國演義》第八回:「汝勿隱匿,當實告我。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. <wr.> 1. lie low 2. conceal; hide
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏。《呂氏春秋.季夏紀.音初》:「皆形於樂,不可隱匿。」《三國演義》第八回:「汝勿隱匿,當實告我。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隐藏躲起来将身子隐匿在屏风背面。
Eng
- Cihui to cover up; to hide; to conceal
Đức
- Handedict sich verborgen halten, untertauchen
other
- Nguồn khác Che dấu sự xấu xa
- Nguồn khác Điều xấu xa kín đáo