明窗淨几

míng chuāng jìng jī minh song tịnh kỉ

Hán Việt: minh song tịnh kỉ · Pinyin: míng chuāng jìng jī

Tổng quan

nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ) | nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Cấu tạo: (minh) + (song) + (tịnh) + (kỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cửa sổ sáng và bàn sạch (thành ngữ) | nghĩa bóng: phòng sáng sủa và sạch sẽ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明亮的窗戶,潔淨的小桌子。形容居室明亮潔淨。宋.蘇轍〈寄范文景仁〉詩:「欣然為解東閣,明窗淨几舒華茵。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「但見明窗淨几,鋪陳玩物。」也作「窗明几淨」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. clear window and clean table (idiom); fig. bright and clean (room)
  • Cihui 明窗凈几 íngchuāngjìngjī f.e. exceptionally clean (of rooms)