明見萬里
minh kiến vạn lí
Hán Việt: minh kiến vạn lí · Pinyin: míng jiàn wàn lǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对于外界或远方的情况,知道得很清楚。也比喻人有预见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容对远方或外面的情况了解得十分清楚,识见非常高明。
Eng
- Cihui 明見萬里 íngjiànwànlǐ f.e. be capable to foresee the situation