明視距離

míng shì jù lí minh thị cự li

Hán Việt: minh thị cự li · Pinyin: míng shì jù lí

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (thị) + (cự) + (li)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最适合正常眼细致观察物体又不易产生疲劳感觉的距离。一般人的明视距离为20~30厘米。在设计光学仪器时,目镜成像的位置一般规定为25厘米。放大镜和显微镜目镜的角放大率也是以像距为25厘米、物距接近焦距f来计算的。