昏定晨省

hūn dìng chén xǐng hôn định thần tỉnh

Hán Việt: hôn định thần tỉnh · Pinyin: hūn dìng chén xǐng

Tổng quan

buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

Cấu tạo: (hôn) + (định) + (thần) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui buổi tối thăm nom, buổi sáng vấn an (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 晚間服侍父母就寢,早晨向父母請安。語本《禮記.曲禮上》:「凡為人子之禮,冬溫而夏凊,昏定而晨省。」指子女侍奉父母的日常禮節。《孤本元明雜劇.群仙朝聖.頭折》:「孝者侍養雙親,昏定晨省,冬溫夏凊,以報生身之恩。」《兒女英雄傳》第三三回:「為人子者,冬溫夏清,昏定晨省,出入扶持,請席請衽,也有個一定的儀節。」也作「晨昏定省」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏:天刚黑;省:探望、问候。晚间服侍就寝,早上省视问安。旧时侍奉父母的日常礼节。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时子女侍奉父母的日常礼节。谓晩间安排床衽,服侍就寝;早上省视问安。
  • Tân Hoa Tự Điển 昏天刚黑;省探望、问候。晚间服侍就寝,早上省视问安。旧时侍奉父母的日常礼节。

Eng

  • CC-CEDICT seeing to bed in the evening and visiting in the morning (ancient filial duty)
  • Cihui 昏定晨省 ūndìngchénxǐng f.e. care for one's parents day and night