昏沉
hôn trầm
Hán Việt: hôn trầm · Pinyin: hūn chén
Tổng quan
mơ màng | choáng váng | mơ hồ | chóng mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ màng | choáng váng | mơ hồ | chóng mặt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.神智不清,眼睛昏花。元.岳伯川《鐵拐李》第二折:「這一會覺昏沉上來,你扶著我者。」《三國演義》第九九回:「吾自覺昏沉,不能理事。」 2.昏暗不明。如:「夜色昏沉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暗淡:暮色~;头脑迷糊,神志不清:喝醉了酒,头脑昏昏沉沉的。
Eng
- CC-CEDICT murky|dazed|befuddled|dizzy
- Cihui murky; dazed; befuddled; dizzy