清醒
thanh tỉnh
Hán Việt: thanh tỉnh · Pinyin: qīng xǐng
Tổng quan
tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc). buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn.; hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần). bệnh nhân đã tỉnh lại
(头脑)清楚; 明白:早晨起来,头脑特别~; (神志)由昏迷而恢复正常:病人已经~过来。
1.清楚、明白。如:「早晨是頭腦最清醒的時候。」《孽海花》第二四回:「彩雲!你聽老爺盡說胡話,我又攪不清你們那些故事兒,還是你來對答兩句,倒怕要清醒些哩!」 2.從昏迷狀態中醒來。《聊齋志異.卷五.花姑子》:「略開眸,則花姑子立床下,不覺神氣清醒。」《紅樓夢》第七回:「周瑞家的悄問奶子道:『姐兒睡中覺呢?也該清醒了。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui tỉnh táo
- Cihui tỉnh thức
- Tần suất từ thức; thức dậy; sự giải mê, sự làm hết ảo tưởng, sự làm tan ảo mộng; sự tỉnh cơn mê, sự hết ảo tưởng, sự tan ảo mộng; tỉnh táo , tỉnh thức; 1. tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt (đầu óc). buổi sáng thức dậy, đầu óc thật là minh mẫn. 2. hồi tỉnh; tỉnh lại (tinh thần). bệnh nhân đã tỉnh lại.; tỉnh táo; minh mẫn; sáng suốt; hồi tỉnh; tỉnh lại
- Biên soạn be sober/wide-awake; come to (from a coma)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.清楚、明白。如:「早晨是頭腦最清醒的時候。」《孽海花》第二四回:「彩雲!你聽老爺盡說胡話,我又攪不清你們那些故事兒,還是你來對答兩句,倒怕要清醒些哩!」 2.從昏迷狀態中醒來。《聊齋志異.卷五.花姑子》:「略開眸,則花姑子立床下,不覺神氣清醒。」《紅樓夢》第七回:「周瑞家的悄問奶子道:『姐兒睡中覺呢?也該清醒了。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (头脑)清楚; 明白:早晨起来,头脑特别~; (神志)由昏迷而恢复正常:病人已经~过来。
- Kaggle Zh-Vi disenchantment
Eng
- Cihui clear-headed; sober; awake
- Tần suất từ s.v. be sober/wide-awake; come to (from a coma) , Bìngrén ∼ guolai le. The patient came to
Đức
- Handedict nüchtern, sachlich, vernünftig