昏迷不醒
hôn mê bất tỉnh
Hán Việt: hôn mê bất tỉnh · Pinyin: hūn mí bù xǐng
Tổng quan
tiếp tục bất tỉnh
1.神志昏沉,不省人事。
因強烈的刺激或撞擊,使人意識受到障礙,對外界訊息失去反應。如:「他的頭部因車禍受傷後,整個人就一直昏迷不醒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bất tỉnh
- Biên soạn remain unconscious
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因強烈的刺激或撞擊,使人意識受到障礙,對外界訊息失去反應。如:「他的頭部因車禍受傷後,整個人就一直昏迷不醒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.神志昏沉,不省人事。
- Kaggle Zh-Vi go the land of never
Eng
- Cihui 昏迷不醒 ūnmíbùxǐng f.e. remain unconscious