昏迷不醒

hūn mí bù xǐng hôn mê bất tỉnh

Hán Việt: hôn mê bất tỉnh · Pinyin: hūn mí bù xǐng

Tổng quan

tiếp tục bất tỉnh

Cấu tạo: (hôn) + (mê) + (bất) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục bất tỉnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因強烈的刺激或撞擊,使人意識受到障礙,對外界訊息失去反應。如:「他的頭部因車禍受傷後,整個人就一直昏迷不醒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏昏沉沉,失去知觉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.神志昏沉,不省人事。
  • Tân Hoa Tự Điển 神志昏沉,不省人事。

Eng

  • CC-CEDICT to remain unconscious
  • Cihui 昏迷不醒 ūnmíbùxǐng f.e. remain unconscious