易如翻掌

yì rú fān zhǎng dịch như phiên chưởng

Hán Việt: dịch như phiên chưởng · Pinyin: yì rú fān zhǎng

Tổng quan

xem 易如反掌

Cấu tạo: (dịch) + (như) + (phiên) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 易如反掌

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像翻過手掌那麼容易。比喻事情非常容易辦到。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「某領大勢雄兵,軍行策應,擒拿王彥章易如翻掌。」《醒世恆言.卷二○.張廷秀逃生救父》:「倘得僥倖連科及第,那時救父報仇,豈不易如翻掌!」也作「易如反掌」、「易於反掌」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情及容易办成,不必费很大力气。同“易如反掌”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"易如反掌"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情及容易办成,不必费很大力气。同易如反掌”。

Eng

  • CC-CEDICT see 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
  • Cihui see 易如反掌