易子而食

yì zǐ ér shídịch tử nhi thực

Hán Việt: dịch tử nhi thực · Pinyin: yì zǐ ér shí

Tổng quan

"chinese_explanation": "子指儿女。原指春秋时宋国被围,城内粮尽,百姓交换子女以当食物◇形容灾民极其悲惨的生活。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

子:指儿女。原指春秋时宋国被围,城内粮尽,百姓交换子女以当食物。后形容灾民极其悲惨的生活。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

交換小孩煮食充饑。語出《左傳.宣公十五年》:「敝邑易子而食,析骸以爨。」形容天災人禍時,極飢餓的慘況。《史記.卷三八.宋微子世家》:「王問:『城中如何?』曰:『析骨而炊,易子而食。』」

Cấu tạo: 易 (dịch) + 子 (tử) + 而 (nhi) + 食 (thực)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 子指儿女。
  • Biên soạn 原指春秋时宋国被围,
  • Biên soạn 城内粮尽,
  • Biên soạn 百姓交换子女以当食物◇
  • Biên soạn 形容灾民极其悲惨的生活。"}
  • Biên soạn 易子而食 ìzǐ'érshí f.e. exchange children for food (of people in a severe famine)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 交換小孩煮食充饑。語出《左傳.宣公十五年》:「敝邑易子而食,析骸以爨。」形容天災人禍時,極飢餓的慘況。《史記.卷三八.宋微子世家》:「王問:『城中如何?』曰:『析骨而炊,易子而食。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.交换子女以煮食充饥,极言天灾人祸所造成的惨象。

Eng

  • Cihui 易子而食 ìzǐ'érshí f.e. exchange children for food (of people in a severe famine)

Từ liên quan

Gần nghĩa

易子析骸 · 易子而教 · 易子食