易守難攻
dịch thủ nan công
Hán Việt: dịch thủ nan công · Pinyin: yì shǒu nán gōng
Tổng quan
dễ phòng thủ, khó tấn công
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ phòng thủ, khó tấn công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 易於防守且難以被攻破。如:「此地形勢險要,易守難攻,自古即為兵家必爭之地。」
Eng
- CC-CEDICT easily guarded, hard to attack
- Cihui easily guarded, hard to attack