易感動的

dịch cảm động đích

Hán Việt: dịch cảm động đích

Tổng quan

dễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương, nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm, có thể chịu đựng; có thể được

Cấu tạo: (dịch) + (cảm) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ cảm động, dễ cảm kích, dễ bị ảnh hưởng dễ bị; dễ mắc; dễ bị ảnh hưởng; dễ bị tổn thương, nhạy cảm; dễ xúc cảm; dễ bị ảnh hưởng bởi tình cảm, có thể chịu đựng; có thể được