易接近的

dịch tiếp cận đích

Hán Việt: dịch tiếp cận đích

Tổng quan

có thể đến gần, tới gần được, có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề có thể vào được, có thể với tới được, có thể đến gần được

Cấu tạo: (dịch) + (tiếp) + (cận) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể đến gần, tới gần được, có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề có thể vào được, có thể với tới được, có thể đến gần được