易放難收

yì fàng nán shōu dịch phóng nan thu

Hán Việt: dịch phóng nan thu · Pinyin: yì fàng nán shōu

Tổng quan

Cấu tạo: (dịch) + (phóng) + (nan) + (thu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 放:发出,开放。话说出去容易,收回来就难了。告诫人说话要谨慎。

Eng

  • Cihui 易放難收 ìfàngnánshōu f.e. It's easier to indulge in an expensive habit than to get rid of it.