易於反掌

yì yú fǎn zhǎng dịch vu phản chưởng

Hán Việt: dịch vu phản chưởng · Pinyin: yì yú fǎn zhǎng

Tổng quan

xem 易如反掌

Cấu tạo: (dịch) + (vu) + (phản) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 易如反掌

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事情非常容易做到。《漢書.卷五一.枚乘傳》:「變所欲為,易於反掌,安於太山。」《三國志.卷五二.吳書.諸葛瑾傳》:「陛下以關羽之親何若先帝?荊州大小孰與海內?俱應仇疾,誰當先後?若審此數,易於反掌。」也作「易如翻掌」、「易如反掌」。

Eng

  • CC-CEDICT see 易如反掌[yi4 ru2 fan3 zhang3]
  • Cihui see 易如反掌