易激動的

dịch kích động đích

Hán Việt: dịch kích động đích

Tổng quan

sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành

Cấu tạo: (dịch) + (kích) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sôi nổi, đầy nhiệt huyết, nhiệt thành