易記住的

dịch kí trụ đích

Hán Việt: dịch kí trụ đích

Tổng quan

hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ, dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...), đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt, từng hồi, từng cơn (gió)

Cấu tạo: (dịch) + (kí) + (trụ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ, dễ nhớ, dễ thuộc (bài hát...), đánh lừa, cho vào bẫy, quỷ quyệt, từng hồi, từng cơn (gió)