易起反應

yì qǐ fǎn yìng dịch khởi phản ứng

Hán Việt: dịch khởi phản ứng · Pinyin: yì qǐ fǎn yìng

Tổng quan

sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm, sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến, sự đáp lại, sự trả lời, sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình)

Cấu tạo: (dịch) + (khởi) + (phản) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đáp ứng nhiệt tình; sự thông cảm, sự phản ứng nhanh, thuận lợi; tình trạng dễ bị điều khiển, tình trạng dễ sai khiến, sự đáp lại, sự trả lời, sự sẵn sàng đáp lại, tình trạng dễ phản ứng lại; sự dễ cảm (tính tình)