星前月下

xīng qián yuè xià tinh tiền nguyệt hạ

Hán Việt: tinh tiền nguyệt hạ · Pinyin: xīng qián yuè xià

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (tiền) + (nguyệt) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 月夜下的美好情境。元.呂止庵〈風入松.半生花柳稍曾耽套.離亭宴歇指煞〉:「常歡喜星前月下,休等閑間面北眉南。」《群音類選.官腔類.卷八.玉環記.玉簫春怨》:「傳盃弄盞,知音品題,星前月下,青鸞共騎,好一似摘天仙子下瑤池。」也作「月下星前」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指月夜良宵。亦作“月下星前”。
  • Tân Hoa Tự Điển 指月夜良宵。亦作月下星前”。