星移斗轉

xīng yí dǒu zhuǎn tinh di đẩu chuyển

Hán Việt: tinh di đẩu chuyển · Pinyin: xīng yí dǒu zhuǎn

Tổng quan

nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星 xoay chuyển và các vì sao di chuyển | thời gian trôi nhanh | cũng viết 斗轉星移|斗转星移 vật đổi sao dời; thay đổi theo mùa; thời gian biến hoá。星斗變換位置,表示季節改變,比喻時間變化。

Cấu tạo: (tinh) + (di) + (đẩu) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星 xoay chuyển và các vì sao di chuyển | thời gian trôi nhanh | cũng viết 斗轉星移|斗转星移 vật đổi sao dời; thay đổi theo mùa; thời gian biến hoá。星斗變換位置,表示季節改變,比喻時間變化。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 星斗移位、轉向。比喻時光的流逝。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「他便眼巴巴簾下等,直等到星移斗轉二三更。」《西遊記》第三○回:「他見那星移斗轉,約莫有三更時分。」亦比喻聲勢浩大,氣勢磅礴。《水滸傳》第八九回:「端的是殺得星移斗轉,日月無光,鬼哭神號,人兵撩亂。」《孤本元明雜劇.臨潼鬥寶.第三折》:「吐壯氣星移斗轉,揮翰墨筆掃雲煙。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. the Big Dipper 北斗星[Bei3 dou3 xing1] has turned and the stars have moved|time flies|also written 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]
  • Cihui lit. the Big Dipper 北斗星 has turned and the stars have moved; time flies; also written 斗轉星移|斗转星移