星移斗轉
tinh di đẩu chuyển
Hán Việt: tinh di đẩu chuyển · Pinyin: xīng yí dǒu zhuǎn
Tổng quan
nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星 xoay chuyển và các vì sao di chuyển | thời gian trôi nhanh | cũng viết 斗轉星移|斗转星移 vật đổi sao dời; thay đổi theo mùa; thời gian biến hoá。星斗變換位置,表示季節改變,比喻時間變化。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sao Bắc Đẩu 北斗星 xoay chuyển và các vì sao di chuyển | thời gian trôi nhanh | cũng viết 斗轉星移|斗转星移 vật đổi sao dời; thay đổi theo mùa; thời gian biến hoá。星斗變換位置,表示季節改變,比喻時間變化。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 斗:北斗星。星斗变动位置。指季节或时间的变化。
- Tân Hoa Tự Điển 1.星座移位,北斗转向。表示岁月流逝或时间变化。 2.犹言天摇地动。形容声势极大。
- Tân Hoa Tự Điển 斗北斗星。星斗变动位置。指季节或时间的变化。
Eng
- CC-CEDICT lit. the Big Dipper 北斗星[Bei3 dou3 xing1] has turned and the stars have moved|time flies|also written 斗轉星移|斗转星移[Dou3 zhuan3 xing1 yi2]
- Cihui lit. the Big Dipper 北斗星 has turned and the stars have moved; time flies; also written 斗轉星移|斗转星移