星羅棋佈

xīng luó qí bù tinh la kì bố

Hán Việt: tinh la kì bố · Pinyin: xīng luó qí bù

Tổng quan

rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ) | trải khắp nơi

Cấu tạo: (tinh) + (la) + (kì) + (bố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải rác như sao trên trời hoặc quân cờ trên bàn cờ (thành ngữ) | trải khắp nơi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 罗:罗列;布:分布。象天空的星星和棋盘上的棋子那样分布着。形容数量很多,分布很广。
  • Tân Hoa Tự Điển 像星一样罗列,像棋子一样散布。形容数量多,分布密海港外小岛星罗棋布。
  • Tân Hoa Tự Điển 罗罗列;布分布。象天空的星星和棋盘上的棋子那样分布着。形容数量很多,分布很广。

Eng

  • CC-CEDICT scattered about like stars in the sky or chess pieces on a board (idiom); spread all over the place
  • Cihui 星羅棋布 īngluóqíbù f.e. spread all over