星落雲散

xīng luò yún sàn tinh lạc vân tán

Hán Việt: tinh lạc vân tán · Pinyin: xīng luò yún sàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (lạc) + (vân) + (tán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容分離、散亂的樣子。《水滸傳》第五二回:「背後官軍協助,一掩過來,趕得林冲等軍馬,星落雲散。」《西遊記》第五六回:「這大聖把金箍棒幌一幌,碗來粗細,把那夥賊打得星落雲散。」也作「星飛雲散」、「星羅雲散」。

Eng

  • Cihui 星落雲散 īngluòyúnsàn id. be routed