星馳電發

xīng chí diàn fā tinh trì điện phát

Hán Việt: tinh trì điện phát · Pinyin: xīng chí diàn fā

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (trì) + (điện) + (phát)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迅速快捷如流星閃電。《周書.卷三六.段永傳》:「若星馳電發,出其不虞,精騎五百,自足平殄。」《孤本元明雜劇.紫泥宣.第四折》:「元良之任,實托股肱,卿宜星馳電發,勿負朕懷。」也作「星馳電走」。