春光乍泄

chūn guāng zhà xiè xuân quang sạ tiết

Hán Việt: xuân quang sạ tiết · Pinyin: chūn guāng zhà xiè

Tổng quan

ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ) | để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)

Cấu tạo: (xuân) + (quang) + (sạ) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ánh nắng xuân tràn ngập làm sinh động thế giới (thành ngữ) | để lộ thoáng qua điều gì đó riêng tư (ví dụ: đồ lót)

Eng

  • CC-CEDICT spring sunshine emerges to bring the world alive (idiom)|to give a glimpse of sth intimate (e.g. one's underwear)
  • Cihui spring sunshine emerges to bring the world alive (idiom); to give a glimpse of sth intimate (e.g. one's underwear)