春光如海

chūn guāng rú hǎi xuân quang như hải

Hán Việt: xuân quang như hải · Pinyin: chūn guāng rú hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (quang) + (như) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容大地遍呈春光明媚,鳥語花香的景象。如:「萬物復甦,春光如海,宛如世外桃源。」也作「春深似海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容大地充满了明媚的春光。