春光明媚

chūn guāng míng mèi xuân quang minh mị

Hán Việt: xuân quang minh mị · Pinyin: chūn guāng míng mèi

Tổng quan

nắng xuân tươi đẹp cảnh xuân tươi đẹp。形容春日的景色鮮艷悅目。

Cấu tạo: (xuân) + (quang) + (minh) + (mị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nắng xuân tươi đẹp cảnh xuân tươi đẹp。形容春日的景色鮮艷悅目。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容春景妙麗動人。元.宋方壺〈鬥鵪鶉.蝶使雙雙套.紫花兒序〉曲:「時遇著春光明媚。人賀豐年,民樂雍熙。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「到得時節頭邊,看見春光明媚,巴不得尋個事由來外邊散心耍子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明媚:美好,可爱。形容春天的景物鲜明可爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 明媚美好,可爱。形容春天的景物鲜明可爱。

Eng

  • CC-CEDICT lovely spring sunshine
  • Cihui 春光明媚 hūnguāngmíngmèi f.e. 1. bright spring days 2. radiant with happiness