春光漏泄

chūn guāng lòu xiè xuân quang lậu tiết

Hán Việt: xuân quang lậu tiết · Pinyin: chūn guāng lòu xiè

Tổng quan

chuyện gian dâm bị phát giác。男女的奸情私通苟合被人覺察識破。

Cấu tạo: (xuân) + (quang) + (lậu) + (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyện gian dâm bị phát giác。男女的奸情私通苟合被人覺察識破。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指柳枝泛绿,透露了春天将至的信息。比喻秘密或男女的私情被泄漏出来。