春去秋來

chūn qù qiū lái xuân khứ thu lai

Hán Việt: xuân khứ thu lai · Pinyin: chūn qù qiū lái

Tổng quan

Cấu tạo: (xuân) + (khứ) + (thu) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容光陰匆匆流逝,歲月如梭。明.高濂《玉簪記》第三三齣:「春去秋來容易過,思兒念女淚沾裳。」也作「春來秋去」。